Từ vựng tiếng Anh về nha khoa

12:41:03 - 25/04/2018 - admin

Hiện nay, tiếng Anh – thứ ngôn ngữ quốc tế đã trở nên rất phổ biến và có tính ứng dụng cao trên mọi lĩnh vực đời sống, trong đó có chuyên ngành nha khoa. Chắc chắn tiếng anh là công cụ hữu hiệu giúp các nha sĩ tiếp cận các thông tin y học mới nhất cũng như nền y khoa thế giới. Vì vậy các bạn sinh viên nha khoa nên nắm chắc, trau dồi hơn vốn tiếng anh của mình để phục vụ công viêc và có thêm nhiều cơ hội tìm được việc làm tốt tại các bệnh viện quốc tế trên toàn thế giới. Hôm nay, X3English mời các bạn tìm hiểu về các từ vựng chuyên ngành Nha khoa nhé.

Đầu tiên, hãy bắt đầu với một số từ vựng phổ biến thường gặp trong các phòng khám nha khoa:

  • Một số từ phổ biến tại phòng khám:

English Vietnamese
Appointment Cuộc hẹn
Ache Đau nhức
Toothache Đau răng
Acid Axit
Adult teeth Răng người lớn
Baby teeth Răng trẻ em
Alignment Thẳng hàng
Bacteria Vi khuẩn
Bib Cái yếm
Bicuspid Răng 2 mấu, răng trước
Canine Răng nanh
Front teeth Răng cửa
Wisdom tooth Răng khôn
Primary teeth Răng sữa
Permanent teeth Răng vĩnh viễn
Pulp Tủy răng
Bite Cắn
Braces Niềng răng
Brush Bàn chải
Caps Chụp răng
Crown Mũ chụp răng
Demture Răng giả
False teeth Răng giả
Gum Lợi, nướu
Cavity Lỗ hổng
Caries Lỗ sâu răng
Decay Sâu răng
Cement Men răng
Chew Nhai
Dental Nha khoa
Jaw Hàm
Injection Chích thuốc
Inflammation Viêm
Injury Chấn thương
Numb
X – ray X – quang
Nerve Dây thần kinh
Oral surgery Phẫu thuật răng miệng
Underbite Hàm dưới nhô ra so với hàm trên

  • Một số dụng cụ khám:

Sau đây là một số dụng cụ y tế thường được sử dụng khi ta đi khám răng miệng, mọi người hãy tham khảo những từ vựng sau đây nhé:

English Vietnamese
Anesthetic cartridge Ống thuốc tê
Drill Máy khoan răng
Elevator Bẩy
Instrument Dụng cụ
Syringe Bơm tiêm
Forceps Kìm
Dentist Nha sĩ
Hygienist Chuyên viên vệ sinh răng

  • Một số mẫu câu thường gặp tại phóng khám nha khoa:

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm một số mẫu câu giao tiếp sau để buổi khám diễn ra thuận lợi hơn.

  • Tại quầy lễ tân (At the reception):

English Vietnamese
Can I make an appointment to see the dentist? Tôi có thể đặt lịch khám với nhã sĩ được không?
I’d like a check – up. Tôi muốn kiểm tra răng miệng
Please take a seat Xin mời ngồi
Please wait for a few minutes Xin hãy chờ một chút.

  • Trong quá trình điều trị (Dental treatment):

English Vietnamese
Have you had any problems? Anh/ chị có vấn đề gì không?
When did you last visit the dentist? Lần cuối anh/chị đi khám răng là khi nào?
I’ve got toothache. Tôi bị đau răng.
One of my filling has come out Một trong những chỗ hàn của tôi bị bong.
I’ve a chipped tooth Tôi có một cái răng sứt.
I’d like a clean and polish Tôi muốn làm sạch và đáng bóng răng.
Can you open your mouth,please? Anh/ chị hãy há miệng ra.
A little wider, please. Mở rộng ra thêm chút nữa.
I’m going to give you an X – ray. Tôi sẽ chụp X – quang cho anh/chị.
You’ve got a bit of decay in this one. Anh/ chị có chiếc răng hơi sâu.
You need two fillings. Anh/chị cần hàn hai chỗ
I’m going to give you an injection. Tôi sẽ tiêm cho anh/chị một mũi
I’m going to have to take this tooth out. Tôi sẽ phải nhổ chiếc răng này.
Do you want to have a crown fitted ? Anh/chị có muốn một chiếc răng giả bên ngoài chiếc răng hỏng không?
Let me know if you feel any pain. Hãy cho tôi biết nếu anh chị cảm thấy đau.
It’s done. Would you like to rinse your mouth? Xong rồi. Anh/chị có muốn xúc miệng.
You should have a check – up more often. Anh/chị nên thường xuyên đến kiểm tra răng miệng.
You should make an appointment with the hygienist. Anh/chị nên hẹn gặp chuyên viên vệ sinh răng.

Danh sách tổng hợp những từ mới và mẫu câu trong phòng khám nha khoa đã được liệt kê đầy đù bên trên rồi. Hi vọng các bạn sẽ cảm thấy hữu ích.

Học tiếng Anh theo chủ đề luôn là một trong những phương pháp học cực kỳ hiệu quả. Vậy còn chần chờ gì mà không truy cập X3English biết thêm về những chủ để thú vị như tình yêu, gia đình, bóng đá, xin việc,…

Ý kiến bạn đọc

Bình luận qua Disqus Facebook